Angle

/'æɳgl/
danh từ
  1. góc
    • acute angle
      góc nhọn
    • obtuse angle
      góc
    • right angle
      góc vuông
    • angle of rotation
      góc quay
    • angle of repose
      góc nghỉ
    • angle of view
      góc nhìn, góc ngắm
    • angle of deflection
      góc lệch
    • angle of reflection
      góc phản xạ
    • angle of cut-off
      góc cắt
  2. góc
  3. (nghĩa bóng) quan điểm, khía cạnh
    • to look at the question from all angles
      nhìn vấn đề trên mọi khía cạnh
    • to get a new angle on something
      (thông tục) một quan niệm mới về cái
động từ
  1. đi xiên góc, rẽ về
  2. làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện)
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) lưỡi câu

Idioms

  • brother of the angle
    người câu
nội động từ
  1. câu
  2. (nghĩa bóng) câu, kiếm chác, tranh thủ
    • to angle for somebody's heart
      cố tranh thủ tình cảm của ai, cố lấy lòng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa