Hale

/heil/
tính từ
  1. khoẻ mạnh, tráng kiện (người già)
    • to be hale and hearty
      còn khoẻ mạnh tráng kiện
ngoại động từ
  1. kéo, lối đi bằng lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to hale somebody to prison
      lôi ai vào ngục, tống ai vào ngục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "Hale"