Videobell

/bel/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ bell trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ ý nghĩa cơ bản cái chuông hay tiếng chuông, chúng ta sẽ mở rộng sang các cách dùng làm động từ những thành ngữ cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Bạn sẽ được học cách sử dụng các cụm từ như ring a bell hay saved by the bell một cách tự nhiên nhất. Bài học cũng cung cấp các dụ thực tế những nghĩa chuyên biệt ít người biết của bell. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bell
A child rings a small brass bell on the classroom desk.