conduct

/'kɔndəkt/

conduct một từ nhỏ nhưngđổi vairất linh hoạt: vừa danh từ chỉ hạnh kiểm, cách cư xử hoặc sự điều hành, vừa động từ chỉ việc chỉ huy, tiến hành, cư xử, dẫn truyền hay dẫn đường. vậy, khi gặp conduct, chỉ dịch một nghĩa cố định thường chưa đủ. Điểm thú vị nghĩa của conduct thường lộ ra qua từ đi sau: conduct oneself khác với conduct an experiment, conduct an orchestra, hay conduct electricity. Video này giúp bạn nhìn đúng vai trò ngữ pháp ngữ cảnh để chọn nghĩa tự nhiên hơn trong tiếng Việt. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng conduct thật chắc nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

conduct
The conductor raises his baton to begin the symphony.