Videolot

/lɔt/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ lot trong tiếng Anh, từ những cách dùng phổ biến nhất đến các thành ngữ đặc biệt. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng khi nào lot mang nghĩa số lượng lớn, khi nàosố phận, cách sử dụng như một động từ để phân chia hàng hóa hay đất đai. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thú vị như bốc thăm hay cùng chia sẻ vận mệnh với ai đó qua các dụ thực tế sinh động. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm chủ từ vựng đa năng này để giao tiếp tự nhiên hơn. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lot
Lot was a righteous man who lived in the city of Sodom.