Videoply

/plai/

Tìm hiểu cách sử dụng đa dạng của từ ply trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩa lớp vật liệu hay sợi dây còn được dùng như một động từ để chỉ sự chăm chỉ hoặc các hoạt động vận tải thường xuyên. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò danh từ, ngoại động từ nội động từ của ply cùng với những dụ thực tế như cách dùng trong giao thông hay công việc hàng ngày. Mời bạn cùng theo dõi video để nắm vững từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ply"

ply
A carpenter uses three-ply wood to build a sturdy bookshelf.