Videoready

/'redi/

Học cách sử dụng từ ready trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ tính từ chỉ sự sẵn sàng, sẵn lòng cho đến các cấu trúc động từ danh từ đặc biệt trong quân sự hay thể thao. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ thú vị như rough and ready hay các cụm từ thông dụng như ready-made excuse để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học để tự tin sử dụng từ vựng này trong mọi tình huống giao tiếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ready
The chef gets the ingredients ready for the evening meal.