Crown

/kraun/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • miện, vương miện: Vật trang sức hình vòng tròn, thường làm bằng vàng đá quý, được đội trên đầu như biểu tượng của quyền lực quân chủ.
    • Ngôi vua, ngôi vị tối cao: Vị trí, quyền lực hoặc chức vụ của một vị vua hoặc nữ hoàng.
    • Đỉnh, chóp, ngọn: Phần cao nhất của một vật thể, như đỉnh núi, ngọn cây, hoặc đỉnh đầu.
    • Vòng hoa, vòng : Vật trang trí hình tròn làm từ hoa hoặc , thường được đội trên đầu để biểu thị chiến thắng hoặc vinh dự.
    • Thân răng: Phần của răng nhô lên khỏi nướu được bao phủ bởi men răng.
    • Đồng curon: Đơn vị tiền tệ của Anh, giá trị bằng 5 shilling.
  2. Động từ:

    • Đội vương miện, đăng quang: Đặt vương miện lên đầu ai đó trong một nghi lễ để chính thức công nhận họ quốc vương.
    • Tôn vinh, ban thưởng: Trao cho ai đó một vinh dự hoặc phần thưởng cao quý.
    • Làm hoàn hảo, đỉnh cao: sự kiện hoặc yếu tố cuối cùng làm cho một việc đó trở nên trọn vẹn hoặc đạt đến đỉnh điểm.
    • Bao quanhđỉnh: Nằm hoặc được đặtphần cao nhất của một vật đó.
    • Bịt, chụp (răng): Phủ lên một chiếc răng bị hỏng bằng một mão răng nhân tạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The queen's crown is adorned with diamonds. (Vương miện của nữ hoàng được trang trí bằng kim cương.)
    • He ascended to the crown after his father's abdication. (Ông ấy lên ngôi sau khi cha ông thoái vị.)
    • We reached the crown of the hill at sunset. (Chúng tôi lên tới đỉnh đồi lúc hoàng hôn.)
    • She wore a crown of flowers in her hair. ( ấy đội một vòng hoa trên tóc.)
  • Động từ:

    • The archbishop will crown the new king next week. (Tổng giám mục sẽ làm lễ đăng quang cho vị vua mới vào tuần tới.)
    • His career was crowned with many awards. (Sự nghiệp của ông được tôn vinh bằng nhiều giải thưởng.)
    • The delicious dessert crowned a perfect meal. (Món tráng miệng ngon lành đã làm hoàn hảo một bữa ăn tuyệt vời.)
    • The tower is crowned with a golden spire. (Tòa tháp được bao quanhđỉnh bằng một ngọn tháp vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To crown it all" / "To crown all": Lại thêm vào đó, cuối cùng thì.

    • It rained, the car broke down, and to crown it all, I lost my wallet. (Trời mưa, xe hỏng, cuối cùng thì tôi lại làm mất .)
  • "The Crown": (Viết hoa) Biểu tượng cho quyền lực chính quyền của một nền quân chủ.

    • This land is owned by the Crown. (Vùng đất này thuộc sở hữu của Hoàng gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Crowning (adj): Cao nhất, tột đỉnh, đỉnh điểm.

    • Winning the Oscar was the crowning achievement of her career. (Giành giải Oscar thành tựu đỉnh cao trong sự nghiệp của ấy.)
  • Crowned (adj): đỉnh, được bao quanhđỉnh; đã đăng quang.

    • a crowned head of state (một nguyên thủ quốc gia đã đăng quang)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( miện): Diadem, tiara.
  • Danh từ (đỉnh): Summit, peak, apex, top.
  • Danh từ (ngôi vua): Throne, monarchy, sovereignty.
  • Động từ (đăng quang): Enthrone, inaugurate.
  • Động từ (hoàn thiện): Culminate, top off, complete.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến. Các cụm từ với "crown" thường thành ngữ hoặc cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • No cross, no crown: khổ thì mới sướng; gian khổ mới vinh quang.

    • He trained for years to win the gold medal—no cross, no crown. (Anh ấy đã tập luyện nhiều năm để giành huy chương vàng khổ mới sướng.)
  • To crown someone/something with something: Tôn vinh ai/cái bằng thứ đó.

    • Nature crowned the mountains with snow. (Thiên nhiên tôn vinh những ngọn núi bằng tuyết.)
  • A crown of thorns: Vòng gai; một gánh nặng hoặc đau khổ lớn (xuất phát từ câu chuyện Chúa Jesus).

    • Leadership is often described as a crown of thorns. (Vai trò lãnh đạo thường được miêu tả như một vòng gai.)
danh từ
  1. miện; vua, ngôi vua
    • to wear the crown
      làm vua
    • to come to the crown
      lên ngôi vua
  2. vòng hoa, vòng (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng
    • the crown of victory
      vòng hoa chiến thắng
  3. đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, ...)
  4. đỉnh đầu; đầu
    • from crown to toe
      từ đầu đến chân
  5. đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...)
  6. đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh)
  7. thân răng
  8. khổ giấy 15 x 20

Idioms

  • Crown prince
    thái tử
  • no cross no crown
    (tục ngữ) khổ rồi mới sướng; gian khổ mới vinh quang
ngoại động từ
  1. đội miện; tôn lên làm vua
    • to be crowned [king]
      được tôn lên làm vua
  2. thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho
    • to be crowned with victory
      chiến thắng huy hoàng
    • to be crowned with success
      thành công rực rỡ
    • to be crowned with glory
      được hưởng vinh quang
  3. đặt lên đỉnh, bao quanhđỉnh
    • the hill is crowned with a wood
      đồi một cánh rừng bao quanhđỉnh
  4. làm cho hoàn hảo
  5. bịt (răng, bằng vàng, bạc...)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một vào đầu (ai)
  7. (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam

Idioms

  • to crown all
    lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm
  • to crown one's misfortunes
    lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là
  • crowned heads
    bọn vua chúa