PIN

/pin/
danh từ
  1. ghim, đinh ghim
  2. cặp, kẹp
  3. chốt, ngõng
  4. ống
  5. trục (đàn)
  6. (số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
    • to be quick on one's pin
      nhanh chân
  7. thùng nhỏ (41 quoành galông)

Idioms

  • I don't care a pin
    (xem) care
  • in a merry pin
    (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi
  • plus and needles
    cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như kiến
  • to be on pins and needles
    bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai
ngoại động từ
  1. ((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp
    • to pin up one's hair
      cặp tóc
    • to pin sheets of paper together
      ghim những tờ giấy vào với nhau
  2. chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác
  3. ghìm chặt
    • to pin something against the wall
      ghìm chặt ai vào tường
  4. ((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
    • to pin someone down to a promise
      buộc ai phải giữ lời hứa
    • to pin someone down to a contract
      trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
  5. rào quanh bằng chấn song

Idioms

  • to pin one's faith upon something
    (xem) faith
  • to pin one's hopes
    (xem) hope

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống