bon
Words Containing "bon"
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To run smoothly and steadily (over a long distance) : Used primarily for vehicles or horses, describing a smooth, steady, and often rapid motion over a long stretch of road or path. To rush / to go straight (to a destination) : Describes moving directly and quickly toward a place without delay or interruption. Usage Examples Verb (to run smoothly) : Chiếc xe bon trên đường. (T...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Chạy đều, chạy êm và nhanh trên một quãng đường dài (thường dùng cho xe cộ, ngựa) : Diễn tả trạng thái di chuyển một cách trơn tru, không bị gián đoạn, ngắt quãng. Đi thẳng một mạch, lao nhanh về một hướng nào đó : Diễn tả hành động di chuyển nhanh chóng và liên tục, thường với mục đích rõ ràng. Ví dụ sử dụng Động từ : Chiếc ô tô mới bon rất êm trên đường cao tốc. (Chiếc ô...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Rouler, avancer de manière fluide et régulière : "bon" décrit le mouvement d'un véhicule ou d'un animal (comme un cheval) qui se déplace sans à-coups, avec une bonne vitesse et de façon constante sur une certaine distance. Filer, partir d'un trait : "bon" signifie aussi se déplacer rapidement et directement vers une destination, souvent sans s'arrêter. Exemples d'utilisation...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (giống đực: bon , giống cái: bonne ): (Chất lượng) Tốt, ngon, hay, giỏi : Chỉ chất lượng cao, đáng mong muốn, có giá trị hoặc kỹ năng tốt. (Số lượng) Nhiều, đông, to, dài, xa : Nhấn mạnh mức độ đáng kể về số lượng, kích thước hoặc khoảng cách. Đúng, hợp cách : Phù hợp, chính xác, đúng vị trí hoặc mục đích. Ra trò, ác liệt : Mạnh mẽ, dữ dội, ở mức độ cao (thường dùng với nghĩa...
See full definition →