crisp

/krips/
Học thuật
Thân thiện
crisp

The manager gave a crisp reply to the question.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giòn, dễ vỡ thành từng mảnh nhỏ: Dùng để mô tả thức ăn, đặc biệt rau quả hoặc đồ nướng/rán, kết cấu cứng dễ gãy vụn khi cắn.
    • Sắc nét, rõ ràng: Dùng để mô tả hình ảnh, âm thanh hoặc phong cách rất rõ ràng, sắc sảo không mơ hồ.
    • Mát mẻ, trong lành sảng khoái: Dùng để mô tả thời tiết hoặc không khí lạnh, khô tươi mới.
    • Quăn tít, xoăn chặt: Dùng để mô tả mái tóc những lọn xoăn nhỏ chặt.
  2. Danh từ:

    • Khoai tây chiên giòn: Một lát khoai tây mỏng được chiên giòn, thường được ăn như một món ăn nhẹ (từ này thường dùngdạng số nhiều: crisps trong tiếng Anh-Anh).
  3. Động từ:

    • Làm cho giòn: Hành động làm cho thứ đó trở nên giòn, thường bằng cách nướng hoặc rán.
    • Làm nhăn, làm nhàu: Hành động làm cho vải hoặc bề mặt phẳng trở nên nhiều nếp nhăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The apple was fresh and crisp. (Quả táo tươi giòn.)
    • She gave a crisp answer to the question. ( ấy đưa ra một câu trả lời rõ ràng, dứt khoát.)
    • We went for a walk on a crisp autumn morning. (Chúng tôi đi dạo vào một buổi sáng mùa thu mát mẻ.)
    • He has a head of crisp, curly hair. (Anh ấy một mái tóc quăn tít.)
  • Danh từ:

    • Would you like some crisps with your sandwich? (Bạn muốn một ít khoai tây chiên giòn với bánh sandwich không?)
  • Động từ:

    • Crisp the bread under the grill for a few minutes. (Làm giòn bánh mì dưới vỉ nướng trong vài phút.)
    • The paper had crisped at the edges from the heat. (Tờ giấy đã nhăn quăn lạicác mép do nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crisp" trong phong cách giao tiếp: Chỉ cách nói chuyện ngắn gọn, súc tích đôi khi có vẻ hơi lạnh lùng hoặc thiếu kiên nhẫn.

    • Her tone was crisp and businesslike. (Giọng điệu của ấy ngắn gọn mang tính công việc.)
  • "Crisp" trong mô tả hình ảnh số: Chỉ chất lượng hình ảnh sắc nét, độ tương phản cao.

    • The new camera takes beautifully crisp photos. (Máy ảnh mới chụp được những bức ảnh sắc nét tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Crispy (tính từ): Cũng có nghĩa giòn, thường dùng cho đồ ăn. Crispy có thể mang sắc thái giòn tan, ngon miệng hơn một chút so với crisp.

    • I love crispy fried chicken. (Tôi thích rán giòn.)
  • Crisply (trạng từ): Một cách giòn, rõ ràng hoặc gọn gàng.

    • He answered crisply. (Anh ấy trả lời một cách dứt khoát.)
  • Crispness (danh từ): Trạng thái hoặc chất lượng của việc giòn, sắc nét hoặc mát mẻ.

    • The crispness of the autumn air. (Sự mát mẻ trong lành của không khí mùa thu.)
Từ đồng nghĩa
  • Crunchy: Giòn tạo ra tiếng kêu răng rắc khi cắn (thường cho đồ ăn).
  • Brittle: Giòn dễ vỡ vụn.
  • Terse: Ngắn gọn, súc tích (về lời nói).
  • Brisk: Mát mẻ, nhanh nhẹn (về thời tiết hoặc phong cách).
Thành ngữ liên quan
  • To burn something to a crisp: Làm cháy đen, cháy giòn một thứ đó (do nấu quá lửa).
    • I left the toast in too long and burned it to a crisp. (Tôi để bánh mì nướng quá lâu cháy đen ra.)
crisp

The manager gave a crisp reply to the question.

tính từ
  1. giòn
  2. (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
    • a crisp style
      văn sinh động mạnh mẽ
    • crisp manners
      cử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
  3. quăn tít, xoăn tít
    • crisp hair
      tóc quăn tít
  4. mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí)
    • crisp air
      không khí mát lạnh
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao
ngoại động từ
  1. làm giòn, rán giòn (khoai...)
  2. uốn quăn tít (tóc)
  3. làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)
nội động từ
  1. giòn (khoai rán...)
  2. xoăn tít (tóc)
  3. nhăn nheo, nhàu (vải)