noun
Words Mentioning "noun"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Ngôn ngữ học) : Danh từ : Một từ loại trong ngữ pháp dùng để chỉ tên của một người, địa điểm, sự vật, ý niệm, chất lượng, hoặc hành động. Danh từ có thể đóng vai trò làm chủ ngữ, tân ngữ của động từ, tân ngữ của giới từ, hoặc đứng trong cấu trúc đồng vị. Ví dụ sử dụng Danh từ : "Book", "happiness", and "London" are all nouns . ("Book", "happiness" và "London" đều là danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (Word Class) : A major word class that can function as the subject or object of a verb, the object of a preposition, or as a complement in apposition. Nouns typically name a person, place, thing, quality, or action. Noun (Content Word) : A content word that can be used to refer to a person, place, thing, quality, or action. It is a lexical category distinct from function words l...
See full definition →