Videodynamic

/dai'næmik/

dynamic một từ nhỏ nhưng rất linh hoạt: thường dùng để nói về sự năng động, sôi nổi, nhiều năng lượng khả năng thay đổi tích cực. Bạn có thể gặp khi miêu tả một người lãnh đạo, một tổ chức, một môi trường, hoặc cả bản chất luôn biến đổi của một lĩnh vực. Nhưng dynamic không chỉ năng động”. Từ này còn xuất hiện trong vật , ngữ pháp, có thể làm danh từ với nghĩađộng lực” hay yếu tố thúc đẩy trong một hệ thống. Vậy khi nào nên hiểu tính từ, khi nàodanh từ, vì saostaticlại một đối lập quan trọng? Cùng xem bài học đầy đủ nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "dynamic"

dynamic
The dynamic speaker captivated the audience with his energetic presentation.