pour

/pɔ:/

pour thường gợi hình ảnhróthoặcđổchất lỏng từ nơi này sang nơi khác, nhưng từ này không chỉ dùng cho tách trà hay dòng nước. Trong tiếng Anh, pour còn có thể diễn tả nước chảy tràn, trời mưa như trút, đám đông đổ vào một nơi, hoặc cảm xúc được trút ra một cách mạnh mẽ. Điểm thú vị pour vừa có thể ngoại động từ, như khi ai đó rót thứ đó into một vật chứa, vừa có thể nội động từ khi dòng nước, mưa, người, hay cảm xúc tự “tuôn ra”. Video cũng lộ vài cụm rất tự nhiên như pour in, pour out pour cold water on something. Xem bài học đầy đủ để dùng pour đúng ngữ cảnh hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pour
It's pouring outside, so she puts on her raincoat.