Videorear

/riə/

Học cách sử dụng từ rear trong tiếng Anh một cách toàn diện qua bài học ngắn gọn này. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ vị trí phía sau còn mang nhiều ý nghĩa quan trọng khác trong cả văn nói văn viết. Chúng ta sẽ cùng khám phá các vai trò của rear từ danh từ chỉ hậu phương, tính từ chỉ lối vào phía sau, đến động từ mang nghĩa nuôi dưỡng trẻ em hay hành động chồm lên của loài ngựa. Bài học cũng cung cấp các cụm từ nâng cao thành ngữ thú vị để bạn làm chủ từ vựng này. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

rear
The dog sat in the rear of the moving car.