Videothree

/θri:/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết cách sử dụng từ three trong tiếng Anh. Không chỉ đơn thuần số ba, từ này còn xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh thú vị từ danh từ chỉ quân bài, nút xúc xắc cho đến các tính từ chỉ số lượng thời gian. Video cũng giới thiệu các biến thể quan trọng như third, threefold những thành ngữ phổ biến như Three's a crowd hay Third time's the charm. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ vựng cơ bản nhưngcùng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

three
A player holds a three of hearts in their hand.