Job

/dʤɔb /
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công việc, việc làm: Một vị trí làm việc thường xuyên để kiếm tiền lương hoặc thu nhập.
    • Nhiệm vụ, phần việc: Một nhiệm vụ cụ thể hoặc một phần công việc cần phải hoàn thành.
    • Tình huống, sự việc: Một tình huống hoặc một vấn đề cần giải quyết.
    • Tội phạm (đặc biệt vụ trộm cướp): Một hành động phạm tội được lên kế hoạch, thường một vụ cướp.
    • Chương trình xử lý (máy tính): Một đơn vị công việc logic trong máy tính, có thể bao gồm nhiều bước.
  2. Động từ:

    • Làm việc theo thời vụ, làm việc bán thời gian: Làm công việc không thường xuyên hoặc tạm thời.
    • Cho thuê hoặc thuê (xe, ngựa): Hành động cho thuê hoặc đi thuê một thứ đó.
    • Đầu cơ, buôn bán kiếm lời: Mua bán hàng hóa hoặc cổ phiếu với mục đích kiếm lời từ sự chênh lệch giá.
    • Lợi dụng chức vụ: Sử dụng một vị trí công việc một cách không trung thực để kiếm lợi cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She got a new job at a software company. ( ấy một công việc mớimột công ty phần mềm.)
    • My job today is to finish this report. (Nhiệm vụ của tôi hôm nay hoàn thành báo cáo này.)
    • That's a tough job you've got there. (Đó một tình huống khó khăn anh đang gặp phải.)
    • The police are investigating a bank job. (Cảnh sát đang điều tra một vụ cướp ngân hàng.)
  • Động từ:

    • He jobbed as a waiter during the summer. (Anh ấy làm việc bán thời gian như một người phục vụ bàn vào mùa .)
    • They job horses and carriages for tourists. (Họ cho thuê ngựa xe ngựa cho khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a good job of it": làm tốt một việc đó.

    • He made a very good job of painting the fence. (Anh ấy đã sơn hàng rào rất đẹp.)
  • "to give something up as a bad job": từ bỏ việc đó thấy vô ích hoặc không thể thành công.

    • After trying to fix the old radio for hours, I gave it up as a bad job. (Sau nhiều giờ cố gắng sửa cái radio , tôi đành bỏ cuộc thấy vô ích.)
  • "on the job": đang làm việc, đang thực hiện nhiệm vụ.

    • The security guard was caught sleeping on the job. (Nhân viên bảo vệ bị bắt gặp đang ngủ trong giờ làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Jobless (adj): thất nghiệp.

    • He has been jobless for six months. (Anh ấy đã thất nghiệp được sáu tháng.)
  • Jobber (n): người buôn bán đầu cơ; người làm công việc theo hợp đồng.

  • Jobbing (adj): làm việc vặt, làm việc theo hợp đồng ngắn hạn.
    • A jobbing gardener. (Một người làm vườn theo hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công việc): Occupation (nghề nghiệp), profession (nghề), position (vị trí), employment (việc làm).
  • Danh từ (nhiệm vụ): Task (nhiệm vụ), duty (bổn phận), assignment (bài tập, phân công), chore (việc vặt).
  • Động từ (làm việc tạm thời): Work temporarily (làm việc tạm thời), freelance (làm tự do).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Job out: Giao việc cho người khác hoặc công ty khác làm (thường hợp đồng phụ).
    • The company decided to job out the catering for the event. (Công ty quyết định thuê ngoài dịch vụ cung cấp thức ăn cho sự kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • A job lot: Một hàng hỗn tạp được bán chung với nhau; một nhóm người hoặc vật tạp nham.

    • He bought a job lot of old tools at the auction. (Anh ta mua một công cụ hỗn tạpcuộc đấu giá.)
  • Lie down on the job: Làm việc một cách cẩu thả, chểnh mảng.

    • We can't afford to have anyone lying down on the job right now. (Chúng ta không thể cho phép bất kỳ ai làm việc cẩu thả vào lúc này.)
  • Do a job on someone/something:

    • Làm hại ai đó hoặc làm hỏng thứ đó.
      • The storm really did a job on the old barn. (Cơn bão đã thực sự tàn phá cái kho .)
    • (Thông tục) Thuyết phục hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ đến ai đó.
      • Her sad story really did a job on me. (Câu chuyện buồn của ấy thực sự khiến tôi xúc động.)
  • It's a good job (that)...: Thật may ...

    • It's a good job you remembered your keys. (Thật may bạn còn nhớ mang chìa khóa.)
Nghĩa đặc biệt (Danh từ riêng)
  • Job: Tên riêng của một nhân vật trong Kinh Thánh (Cựu Ước), nổi tiếng sự kiên nhẫn chịu đựng đau khổ.
  • A Job: Một người kiên nhẫn chịu đựng gian khổ.
    • He has the patience of Job. (Anh ấy sự kiên nhẫn như ông Gióp.)
danh từ
  1. việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
    • to make a goof job of it
      làm tốt một công việc
    • to make a bad job of it
      làm hỏng một công việc
    • to work by the job
      làm khoán
    • old jobs
      công việc vặt
  2. (thông tục) công ăn việc làm
    • in search of a job
      đi tìm công ăn việc làm
    • out of job
      thất nghiệp
    • to lose one's job
      mất công ăn việc làm
  3. việc làm ăn gian lận để kiếm chác
  4. việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc
    • bad job
      việc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu
    • good job
      tình hình công việc làm ăn tốt
  5. thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái nhọn)
  6. ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa)

Idioms

  • job of work
    việc làm ăn khó khăn vất vả
  • to do somebody's job; to do the job for somebody
    làm hại ai, gây tai hại cho ai
  • to give something up as a bad job
    từ chối không làm việc
  • job lot
    hàng mua trữ để đầu cơ
  • to lie down on the job
    làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng
  • on the job
    (từ lóng) đang làm, đang hoạt động
  • to put up a job on somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi xỏ ai một vố
nội động từ
  1. làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt
  2. đầu cơ
  3. làm môi giới chạy hành xách
  4. xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác
  5. buôn bán cổ phần (chứng khoán)
  6. (job at) đâm, thúc
ngoại động từ
  1. thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...)
  2. cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc)
  3. mua bán đầu cơ (hàng)
  4. lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác
  5. thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái nhọn)
  6. ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa)
nội động từ
  1. (+ at) đâm, thúc[dʤoub]
danh từ (Job)
  1. (kinh thánh) Giốp
  2. người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng

Idioms

  • Job's comforter
    người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ
  • Job's news
    tin buồn
  • this would try the patience of Job
    làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức