PET

/pet/
danh từ
  1. cơn giận, cơn giận dỗi
    • to take the pet; to be in a pet
      giận dỗi
  2. con vật yêu quý, vật cưng
  3. người yêu quý, con cưng...
    • to make a pet of a child
      cưng một đứa bé
  4. (định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất
    • pet name
      tên gọi cưng, tên gọi thân
    • pet subject
      môn thích nhất

Idioms

  • one's pet aversion
    (xem) aversion
ngoại động từ
  1. cưng, nuông, yêu quý

Idioms

  • petting party
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống