Wake

/weik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thức giấc, tỉnh dậy: Chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.
    • Đánh thức, làm tỉnh giấc: Làm cho người khác thức dậy.
    • Khêu gợi, đánh thức (cảm xúc, ký ức): Làm cho một cảm giác hoặc ký ức sống dậy, trở nên mạnh mẽ hoặc rõ ràng hơn.
    • Thức canh (người chết): Tham gia lễ thức canh bên thi thể người đã khuất.
  2. Danh từ:

    • Lằn sóng, vệt nước sau tàu: Dải nước xáo động sóng tạo ra phía sau một con tàu hoặc thuyền khi di chuyển.
    • Sự thức canh người chết: Buổi lễ hoặc khoảng thời gia thức qua đêm bên cạnh thi thể người chết trước khi chôn cất.
    • Hậu quả, dấu vết để lại: Những hệ quả hoặc tác động còn lại sau một sự kiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I usually wake at 7 a.m. (Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng.)
    • Could you wake me at 6:30 tomorrow? (Bạn có thể đánh thức tôi lúc 6:30 ngày mai được không?)
    • The old song woke memories of my childhood. (Bài hát đã khơi gợi những ký ức về thời thơ ấu của tôi.)
  • Danh từ:

    • The boat left a foamy wake in the blue water. (Con thuyền để lại một vệt nước bọt trên mặt nước xanh.)
    • The family held a wake for their grandfather. (Gia đình đã tổ chức lễ thức canh cho ông nội của họ.)
    • The typhoon left a trail of destruction in its wake. (Cơn bão để lại một đường đi của sự tàn phá sau .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the wake of something": ngay sau một sự kiện (thường tiêu cực), thường nguyên nhân dẫn đến những hậu quả của .
    • Many questions remained in the wake of the scandal. (Nhiều câu hỏi vẫn còn tồn tại sau vụ bê bối.)
  • "to follow in the wake of somebody/something": đi theo sau ai/cái ; (nghĩa bóng) noi gương, đi theo con đường của ai.
    • Smaller companies are following in the wake of the industry leader. (Các công ty nhỏ hơn đang đi theo sau công ty dẫn đầu ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Awake (adj/thường dùng làm vị ngữ): thức giấc, tỉnh táo.
    • Is the baby awake yet? (Em bé đã thức chưa?)
  • Awaken (động từ): (trang trọng hơn) đánh thức, làm thức tỉnh (thường dùng cho cảm xúc, nhận thức).
    • The experience awakened a new passion in her. (Trải nghiệm đó đã đánh thức một niềm đam mê mới trong .)
  • Waking (adj): (thuộc về) lúc thức, trạng thái thức.
    • It was the worst moment of my waking life. (Đó khoảnh khắc tồi tệ nhất trong cuộc đời lúc thức của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (thức dậy): Awaken, rouse, stir.
  • Động từ (đánh thức): Rouse, arouse.
  • Danh từ (hậu quả): Aftermath, consequence, result.
  • Danh từ (vệt nước): Backwash, wash.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wake up: thức dậy; đánh thức ai dậy.
    • I wake up early every day. (Tôi thức dậy sớm mỗi ngày.)
    • Please wake me up at seven. (Làm ơn đánh thức tôi dậy lúc bảy giờ.)
  • Wake up to something: nhận ra, ý thức được một sự thật hoặc tình huống quan trọng.
    • People are finally waking up to the dangers of climate change. (Mọi người cuối cùng cũng đang nhận ra những nguy hiểm của biến đổi khí hậu.)
  • Wake (someone) up to something: làm cho ai đó nhận ra điều .
    • The accident woke him up to the importance of safe driving. (Tai nạn đã khiến anh ta nhận ra tầm quan trọng của việc lái xe an toàn.)
Thành ngữ liên quan
  • Wake-up call: (nghĩa đen) cuộc gọi đánh thức; (nghĩa bóng) một sự kiện hoặc dấu hiệu cảnh báo khiến người ta phải nhận ra hành động về một vấn đề nghiêm trọng.
    • The test failure was a wake-up call for him to study harder. (Việc thi trượt một hồi chuông cảnh tỉnh để anh ấy học hành chăm chỉ hơn.)
danh từ
  1. (hàng hải) lằn tàu

Idioms

  • to follow in the wake of somebody
    theo chân ai, theo liền ngay sau ai
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
  2. sự thức canh người chết
nội động từ (woke, waked; waked, woken)
  1. thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
    • to wake up with a start
      giật mình tỉnh dậy
ngoại động từ
  1. đánh thức
  2. làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
  3. làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
  4. làm dội lại (tiếng vang)
  5. khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
    • to wake memories
      gợi lại những ký ức
    • to wake desires
      khêu gợi dục vọng
  6. thức canh (người chết)