balance

/'bæləns/

balance một từ tiếng Anh rấtlinh hoạt”: vừa có thể danh từ chỉ sự thăng bằng, sự cân bằng, số dư tài khoản hoặc cái cân, vừa động từ chỉ việc giữ thăng bằng, điều chỉnh cho hài hòa, hay cân nhắc trước khi quyết định. Điều thú vị balance không chỉ xuất hiện trong những câu đơn giản như mất thăng bằng hay kiểm tra số dư. còn đi với các cụm tự nhiên như strike a balance, on balance, balance out hang in the balance, mỗi cụm mở ra một sắc thái dùng rất khác. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng balance tự nhiên chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

balance
A child carefully balances a stack of colorful blocks.