course

/kɔ:s/

course một từ tiếng Anh rất đa năng: vừa có thể nói về khóa học, vừa chỉ hướng đi, tiến trình, món ăn trong bữa, sân thể thao, hoặc một cách hành động. Điểm thú vị các nghĩa này không rời rạc hoàn toàn; nhiều trường hợp đều xoay quanh ý tưởngđi theo một lộ trìnhnào đó. Trong bài học này, bạn sẽ thấy vì sao changed course, main course, course of history course of action lại dùng cùng một từ nhưng dịch khác nhau trong tiếng Việt. Ta cũng chạm tới các cụm quen thuộc như of course, in due course, stay the course run its course. Hãy xem hết bài học để dùng course tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

course
The golfer carefully putts the ball on the final course.