Videoknot

/nɔt/

Tìm hiểu cách sử dụng từ knot trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần nút thắt còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác trong cả hàng hải, đời sống các thành ngữ thông dụng. Bạn sẽ được khám phá các nghĩa danh từ như mắt gỗ hay đơn vị tốc độ, cùng các động từ chỉ trạng thái căng cứng của bắp. Đừng bỏ lỡ những thành ngữ hay như cách nói về việc kết hôn hay giải quyết vấn đề nan giải. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knot"

knot
A sailor ties a secure knot in a thick rope.