ACE

/eis/
danh từ
  1. (đánh bài) quân át, quân ; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
    • duece ace
      một con "hai" một con "một" (đánh súc sắc)
  2. phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái ...); nhàđịch
  3. (thể dục,thể thao) giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt)
  4. chút xíu
    • to be within an ace of death
      suýt nữa thì chết

Idioms

  • ace in the hole
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng)
  • the ace of aces
    phi công ưu tú nhất
  • the ace of trumps
    quân bài chủ cao nhất
  • to have an ace up one's sleeve
    giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần
  • to trump somebody's ace
    cắt quân át của ai bằng bài chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ACE"