ACE

/eis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quân Át, quân : Lá bài giá trị cao nhất trong một số trò chơi bài, thường được đánh dấu bằng một biểu tượng (pip) duy nhất.
    • Điểm 1: Mặt một chấm trên con xúc xắc hoặc một đơn vị điểm số.
    • Người xuất sắc, chuyên gia: Một người cực kỳ giỏi, đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể (như thể thao, phi công).
    • giao bóng ăn điểm trực tiếp: Trong quần vợt, một giao bóng đối thủ không thể chạm tới.
  2. Động từ:

    • Thực hiện xuất sắc, vượt qua dễ dàng: Làm một việc đó một cách hoàn hảo hoặc đạt điểm số rất cao.
    • Giao bóng ăn điểm trực tiếp: Trong quần vợt, thực hiện một giao bóng đối phương không đỡ được.
    • Đánh một lỗ golf trong một gậy: Hoàn thành một lỗ golf chỉ với một đánh duy nhất từ bệ phát bóng.
  3. Tính từ:

    • Xuất sắc, hàng đầu, tuyệt vời: Dùng để mô tả chất lượng cao nhất hoặc sự xuất sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He drew an ace from the deck. (Anh ấy rút được một quân Át từ bộ bài.)
    • She is an ace at solving complex equations. ( ấy một chuyên gia trong việc giải các phương trình phức tạp.)
    • The tennis player served three aces in a row. (Vận động viên quần vợt giao ba quả ăn điểm liên tiếp.)
  • Động từ:

    • She aced the final exam. ( ấy làm bài thi cuối kỳ xuất sắc.)
    • He aced the 7th hole. (Anh ấy đánh một gậy vào lỗ thứ 7.)
  • Tính từ:

    • He's an ace pilot. (Anh ấy một phi công xuất sắc.)
    • We had an ace time at the concert. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ace in the hole": (thành ngữ) Lợi thế bí mật hoặc nguồn lực được giữ kín để sử dụng vào thời điểm quyết định.

    • His extensive network of contacts was his ace in the hole during the negotiations. (Mạng lưới liên hệ rộng rãi của anh ta lợi thế bí mật trong các cuộc đàm phán.)
  • "to have an ace up one's sleeve": (thành ngữ) một kế hoạch hoặc lợi thế bí mật chưa tiết lộ.

    • Don't worry about the competition; I have an ace up my sleeve. (Đừng lo về cuộc cạnh tranh; tôi một lá bài chủ trong tay áo.)
  • "within an ace of": (thành ngữ) Suýt nữa, rất gần với (một việc đó, thường tiêu cực).

    • He was within an ace of winning the race when he stumbled. (Anh ta suýt nữa thì thắng cuộc đua khi bị vấp ngã.)
Biến thể từ gần giống
  • Aces (danh từ số nhiều): Nhiều quân Át hoặc nhiều người xuất sắc.
  • Ace-high (tính từ): (trong bài poker) quân Át lá bài cao nhất trong một bộ bài không đôi hay sảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người xuất sắc): Expert (chuyên gia), master (bậc thầy), champion (nhàđịch), virtuoso (nghệ sĩ bậc thầy).
  • Động từ (làm xuất sắc): Nail (thực hiện hoàn hảo), pass with flying colors (vượt qua xuất sắc), excel (vượt trội).
  • Tính từ (xuất sắc): Excellent (tuyệt hảo), first-rate (hạng nhất), top-notch (đỉnh cao), superb (siêu hạng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "ace" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa tiêu chuẩn. Hành động thường được diễn đạt đơn giản "to ace" + tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • The ace of trumps: Quân bài chủ cao nhất; người hoặc vật mạnh nhất, lợi thế nhất trong một tình huống.
  • To trump somebody's ace: Cắt quân Át của ai bằng bài chủ; vô hiệu hóa hoặc vượt qua lợi thế quan trọng của đối thủ bằng một động thái mạnh hơn.
    • Just as he thought he had won the argument, she trumped his ace with new evidence. (Ngay khi anh ta nghĩ mình đã thắng trong cuộc tranh luận, ấy đã vô hiệu hóa lợi thế của anh bằng bằng chứng mới.)
danh từ
  1. (đánh bài) quân át, quân ; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
    • duece ace
      một con "hai" một con "một" (đánh súc sắc)
  2. phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái ...); nhàđịch
  3. (thể dục,thể thao) giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt)
  4. chút xíu
    • to be within an ace of death
      suýt nữa thì chết

Idioms

  • ace in the hole
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng)
  • the ace of aces
    phi công ưu tú nhất
  • the ace of trumps
    quân bài chủ cao nhất
  • to have an ace up one's sleeve
    giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần
  • to trump somebody's ace
    cắt quân át của ai bằng bài chủ