ici
Không tìm thấy từ "ici"
Words Containing "ici"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Ở đây, tại đây, chỗ này : Chỉ vị trí cụ thể nơi người nói đang đứng hoặc nơi đang được đề cập đến. Trong trường hợp này, về điểm này : Dùng để chỉ một khía cạnh, tình huống cụ thể đang được bàn luận. Ví dụ sử dụng Phó từ (chỉ nơi chốn) : Je suis ici. (Tôi ở đây.) Pose le livre ici, sur la table. (Đặt quyển sách ở đây, trên bàn.) Phó từ (chỉ khía cạnh) : Ici, nous sommes d'ac...
See full definition →