ball

/bɔ:l/

Từ ball không chỉ đơn thuần quả bóng trong các trận đấu thể thao còn ẩn chứa nhiều lớp nghĩa thú vị trong cả danh từ động từ. Bạn biết rằng từ này có thể dùng để chỉ một buổi khiêu vũ sang trọng tại cung điện hay thậm chí một phần cấu tạo cụ thể trên bàn chân con người? Việc hiểu các ngữ cảnh sử dụng khác nhau sẽ giúp bạn làm chủ từ vựng này một cách tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày. Bên cạnh những định nghĩa cơ bản, video này sẽ dẫn dắt bạn khám phá những thành ngữ đặc sắc như cách diễn đạt khi đến lượt ai đó quyết định hoặc cách khen ngợi một người làm việc hiệu quả. Liệu bạn đã biết cách sử dụng cụm từ này để mô tả hành động vo tròn một tờ giấy hay chưa? Hãy cùng theo dõi bài học để giải mã toàn bộ những sắc thái cách kết hợp từ tự nhiên nhất với ball ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ball
A child throws a red ball to a dog in the park.