Videocheer

/tʃiə/

Học cách sử dụng từ cheer trong tiếng Anh để diễn tả sự vui vẻ tinh thần cổ . Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các vai trò ngữ pháp của từ, từ danh từ chỉ tiếng hoan hô đến động từ khích lệ tinh thần người khác. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cụm từ thông dụng như cheer up hay cheer someone on cùng những thành ngữ thú vị liên quan đến đồ ăn lòng dũng cảm. Hãy xem video để biết cách lan tỏa năng lượng tích cực qua từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "cheer"

cheer
The team's cheer echoed through the stadium after the winning goal.