Videofashionable

/'fæʃnəbl/

Học cách sử dụng tính từ fashionable trong tiếng Anh để mô tả những hợp thời trang, đúng mốt hoặc mang phong cách sang trọng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa của từ này khi áp dụng vào quần áo, địa điểm cả các xu hướng trong đời sống xã hội. Video cung cấp các dụ thực tế, cụm từ nâng cao như to become fashionable các từ đồng nghĩa, trái nghĩa quan trọng. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng fashionable một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fashionable"

Từ có nhắc đến "fashionable"

fashionable
She wears a fashionable dress to the garden party.