Bond

/bɔnd/
danh từ
  1. dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc
  2. giao kèo, khế ước, lời cam kết
    • to enter in to a bond to
      giao kèo, cam kết (làm gì)
  3. (tài chính) phiếu nợ, bông
  4. (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tội
    • in bonds
      bị gông cùm, bị giam cầm
  5. sự gửi vào kho
    • in bond
      gửi vào kho (hàng hoá)
    • to take goods out of bond
      lấy hàngkho ra
  6. (vật ) sự liên kết
    • atomic bond
      liên kết nguyên tử
  7. (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững)
ngoại động từ
  1. gửi (hàng) vào kho
  2. (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "Bond"