FAR

/fɑ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xa, xa xôi: Chỉ một khoảng cách lớn về không gian hoặc thời gian.
    • Nhiều, hơn hẳn: Dùng để so sánh, chỉ sự khác biệt lớn về mức độ hoặc số lượng.
  2. Phó từ:

    • Xa: Chỉ khoảng cách lớn trong không gian hoặc thời gian.
    • Rất nhiều, hơn hẳn: Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt lớn về mức độ.
  3. Danh từ:

    • Nơi xa, khoảng xa: Chỉ một địa điểm hoặc khoảng cách xa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They live in a far country. (Họ sốngmột đất nước xa xôi.)
    • There is a far better solution. ( một giải pháp tốt hơn nhiều.)
  • Phó từ:

    • Don't go too far. (Đừng đi quá xa.)
    • This book is far more interesting. (Cuốn sách này thú vị hơn nhiều.)
  • Danh từ:

    • A voice came from the far. (Một giọng nói vọng đến từ nơi xa.)
    • He has traveled from far. (Anh ấy đã đi từ một nơi rất xa đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "far from": hoàn toàn không, còn lâu mới.

    • The work is far from finished. (Công việc còn lâu mới xong.)
    • He is far from happy. (Anh ta hoàn toàn không vui.)
  • "as far as": xa đến tận, theo như.

    • We walked as far as the river. (Chúng tôi đã đi bộ xa đến tận con sông.)
    • As far as I know, he is honest. (Theo như tôi biết, anh ấy người trung thực.)
  • "so far": cho đến nay, cho đến bây giờ.

    • So far, so good. (Cho đến nay, mọi việc vẫn tốt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Farther / Farthest: (So sánh hơn/nhất của "far") - Xa hơn / Xa nhất (thường dùng cho khoảng cách vật ).

    • Which city is farther, Hanoi or Ho Chi Minh City? (Thành phố nào xa hơn, Nội hay Thành phố Hồ Chí Minh?)
  • Further / Furthest: (So sánh hơn/nhất của "far") - Xa hơn / Xa nhất (có thể dùng cho khoảng cách vật hoặc trừu tượng, như mức độ, thời gian).

    • We need to discuss this further. (Chúng ta cần thảo luận vấn đề này thêm nữa.)
    • This is the furthest point of our research. (Đây điểm xa nhất trong nghiên cứu của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Distant (adj): xa, xa cách.
  • Remote (adj): xa xôi, hẻo lánh.
  • Considerably (adv): đáng kể, nhiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go far: (1) Đi xa. (2) Thành công lớn, tiến xa.
    • This young scientist will go far. (Nhà khoa học trẻ này sẽ tiến rất xa.)
Thành ngữ liên quan
  • Far and wide: khắp mọi nơi, rộng khắp.

    • They searched far and wide for the missing child. (Họ đã tìm kiếm đứa trẻ mất tích khắp mọi nơi.)
  • By far: hơn hẳn, nhiều (dùng để nhấn mạnh trong so sánh nhất).

    • She is by far the best singer in the competition. ( ấy ca sĩ giỏi nhất cuộc thi, hơn hẳn những người khác.)
  • A far cry from: khác xa, khác một trời một vực so với.

    • Modern smartphones are a far cry from the first mobile phones. (Điện thoại thông minh hiện đại khác xa so với những chiếc điện thoại di động đầu tiên.)
tính từ farther, further, farthest, furthest
  1. xa, xa xôi, xa xăm

Idioms

  • a far cry
    (xem) cry
phó từ farther, further, farthest, furthest
  1. xa
    • far out in the sea
      xa xa ngoài biển khơi
    • far from perfect
      còn xơi mới được hoàn hảo
    • far from beautiful
      còn xơi mới đẹp
  2. nhiều
    • far different
      khác nhiều; khác xa
    • far better
      tốt hơn nhiều

Idioms

  • as far as
    (xem) as
  • far and away
    (xem) away
  • far and near
    (xem) near
  • far and wide
    rộng khắp, khắp mọi nơi
  • far be it from me
    không khi nào tôi..., không đời nào tôi...
  • far from it
    không chút nào
  • to go far
    (xem) go
  • how far
    xa bao nhiêu; tới chừng mức nào
  • [in] so far as
    tới một chừng mức ; tới một chừng mức nào
  • so far
    tới một mức độ như vậy, xa đến như vậy
danh từ
  1. nơi xa; khoảng xa
    • from far
      từ ở (nơi) xa
    • do you come from far?
      anhxa tới phải không?
  2. số lượng nhiều
    • by far
      nhiều, bỏ xa
    • he is by far the best student in the class
      anh ta học sinh giỏi vượt các học sinh kháclớp nhiều
    • to surpass by far
      vượt xa