Land

/lænd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đất, mặt đất: Phần bề mặt rắn của Trái Đất, không phải biển hoặc không khí.
    • Đất đai, lãnh thổ: Một khu vực đất đai thuộc sở hữu hoặc dưới quyền kiểm soát của ai đó; một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
    • Quốc gia, xứ sở: Một quốc gia hoặc vùng đất được xem như một thực thể chính trị hoặc văn hóa.
  2. Động từ:

    • Hạ cánh, cập bến: (Máy bay) chạm bánh xuống đất sau khi bay; (tàu thuyền) đến dừng lạibờ.
    • Đổ bộ, đặt chân xuống: Đưa người hoặc vật từ tàu, máy bay xuống đất liền.
    • Đạt được, giành được: Thành công trong việc được một thứ đó, đặc biệt sau nỗ lực.
    • Rơi vào (một tình huống): Dẫn đến hoặc kết thúcmột hoàn cảnh cụ thể, thường không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After weeks at sea, the sailors were happy to see land. (Sau nhiều tuần lênh đênh trên biển, các thủy thủ rất vui khi nhìn thấy đất liền.)
    • He owns a piece of land in the countryside. (Anh ấy sở hữu một mảnh đấtnông thôn.)
    • She returned to her native land after many years abroad. ( ấy trở về quê hương sau nhiều nămnước ngoài.)
  • Động từ:

    • The plane will land at 3 PM. (Máy bay sẽ hạ cánh lúc 3 giờ chiều.)
    • The troops were landed on the beach at dawn. (Quân đội được đổ bộ lên bãi biển vào lúc bình minh.)
    • He finally landed a job at a big company. (Cuối cùng anh ấy đã kiếm được một công việcmột công ty lớn.)
    • If you're not careful, you'll land in trouble. (Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ rơi vào rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to see how the land lies": Thăm dò tình hình trước khi hành động.

    • Let's talk to a few people first to see how the land lies. (Trước tiên hãy nói chuyện với vài người để xem tình hình ra sao.)
  • "the land of Nod": Giấc ngủ (cách nói văn chương/hài hước).

    • The baby has gone to the land of Nod. (Em bé đã chìm vào giấc ngủ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Landing (n): Sự hạ cánh; sự đổ bộ; chiếu nghỉ cầu thang.

    • The landing was smooth despite the storm. (Việc hạ cánh diễn ra êm ái bất chấp cơn bão.)
  • Landlord (n): Chủ nhà, chủ đất (người cho thuê nhà/đất).

    • I need to call the landlord to fix the leak. (Tôi cần gọi chủ nhà để sửa chỗ bị rỉ.)
  • Mainland (n): Đất liền (phần lục địa chính, tách biệt với các đảo).

    • They took a ferry from the island to the mainland. (Họ bắt phà từ hòn đảo vào đất liền.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: ground (mặt đất), soil (đất trồng), territory (lãnh thổ), country (đất nước), nation (quốc gia).
  • Động từ: touch down (hạ cánh), arrive (đến), secure (giành được), obtain (đạt được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Land up (somewhere/in something): Cuối cùng thìvào một tình huống hoặc địa điểm nào đó (thường bất ngờ).

    • If you keep spending like that, you'll land up in debt. (Nếu cứ tiếp tục tiêu xài như vậy, cuối cùng bạn sẽ lâm vào cảnh nợ nần.)
  • Land on (someone): Chỉ trích hoặc la mắng ai đó một cách bất ngờ.

    • My boss landed on me for being late. (Sếp mắng tôi tội đi trễ.)
Thành ngữ liên quan
  • The land of milk and honey: Vùng đất trù phú, nơi cuộc sống dễ dàng sung túc.

    • Many immigrants saw America as the land of milk and honey. (Nhiều người nhập cư coi nước Mỹ miền đất hứa.)
  • In the land of the living: Còn thức, còn tỉnh táo (đùa cợt về việc thức dậy).

    • Good morning! Are you in the land of the living yet? (Chào buổi sáng! Cậu đã tỉnh giấc chưa đấy?)
danh từ
  1. đất; đất liền
    • to come insight of land
      trông thấy đất liền
    • to go by land
      đi đường bộ
  2. đất, đất trồng, đất đai
    • barren land
      đất cãn cỗi
  3. vùng, xứ, địa phương
    • one's native land
      quê hương xứ sở
  4. đất đai, điền sản
    • to own houses and land
      nhà cửa đất đai

Idioms

  • Holy Land
    đất thánh
  • the land of the leal
    thiên đường
  • the land of the living
    hiện tại trái đất này
  • land of milk and honey
    nơi này đủ sung túc
  • land of Nod
    giấc ngủ
  • to make the land
    trông thấy đất liền (tàu biển)
  • to see how the land lies
    xem sự thể ra sao
ngoại động từ
  1. đưa vào bờ; đổ bộ
    • to land troops
      đổ bộ quân
  2. dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh)
    • extravagance will land a man in debt
      ăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ
  3. đạt được, giành được; bắt được
    • to land a prize
      giành được giải thưởng
  4. đưa đi, giáng, đánh
    • to land a blow in someone's eye
      giáng một quả đấm vào mắt ai
    • to land a ball in the goal
      rót bóng vào khung thành
nội động từ
  1. ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu)
    • to land at Odessa
      cặp bến ở Ô-ddét-xa
    • the plane landed safety
      máy bay hạ cánh an toàn
  2. rơi vào (tình trạng nào đó)
    • to land in a fix
      rơi vào tình thế khó khăn

Idioms

  • to land on
    phê bình, mắng m