tour

Không tìm thấy từ "tour"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chuyến đi, chuyến du lịch : Một chuyến đi đến nhiều nơi khác nhau, thường để tham quan, nghỉ ngơi hoặc giải trí. Chuyến lưu diễn : Một loạt các buổi biểu diễn, trận đấu hoặc sự kiện được tổ chức tại nhiều địa điểm khác nhau. Chuyến công tác, chuyến thanh tra : Một chuyến đi có mục đích chính thức như kiểm tra, khảo sát. Động từ : Đi du lịch, tham quan : Hành động đi đến và...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vòng, vòng quay : Chỉ sự chuyển động tròn hoặc một lần đi quanh một khu vực. Lượt : Chỉ thứ tự trong một chuỗi hành động. Dáng, vẻ, tính chất : Chỉ đặc điểm, hình thức bên ngoài của một sự việc. Thuật, trò, ngón, vố : Chỉ một mánh khóe, thủ thuật, thường là để lừa hoặc gây ngạc nhiên. Giọng văn, lối viết : Chỉ phong cách diễn đạt trong văn chương. Danh từ giống cá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A journey for pleasure or business in which several different places are visited : A "tour" typically involves traveling to various locations, often within a specific region or country, and then returning to the starting point. A planned route or itinerary visiting a series of places : A "tour" can refer to the specific path or schedule of such a journey. A period of duty or w...

See full definition →