strain

/strein/

strain một từ nhỏ nhưngkéotheo nhiều lớp nghĩa: có thể sự căng thẳng, áp lực lên thần kinh, một chấn thương , hoặc một chủng vi-rút trong ngữ cảnh khoa học. Điểm thú vị cùng một từ này cũng hoạt động như động từ, từ việc kéo căng sợi dây đến cố gắng lắng nghe điều đó rất nhỏ. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao strain xuất hiện tự nhiên trong cả phòng thí nghiệm, nhà bếp các tình huống áp lực hằng ngày. Ta cũng chạm đến các cụm như strain off, strain out strain every nerve. Xem hết bài học để dùng strain chính xác linh hoạt hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "strain"

strain
The athlete felt a muscle strain in his calf after the race.