Red

/red/
tính từ
  1. đỏ
    • red ink
      mực đỏ
    • red cheeks
      đỏ
    • to become red in the face
      đỏ mặt
    • to turn red
      đỏ mặt; hoá đỏ
    • red with anger
      giận đỏ mặt
  2. hung hung đỏ, đỏ hoe
    • red hair
      tóc hung hung đỏ
  3. đẫm máu, ác liệt
    • red hands
      những bàn tay đẫm máu
    • red battle
      cuộc huyết chiến, cuộc chiến đấu ác liệt
  4. cách mạng, cộng sản; cực tả
    • red flag
      cờ đỏ, cờ cách mạng
    • red ideas
      những tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản

Idioms

  • to see red
    bừng bừng nổi giận, nổi xung
danh từ
  1. màu đỏ
  2. (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ
  3. hòn bi a đỏ
  4. ô đỏ (bàn rulet đánh bạc)
  5. quần áo màu đỏ
    • to be dressed in red
      mặc quần áo đỏ
  6. ((thường) the Reds) những người cách mạng, những người cộng sản
  7. (từ lóng) vàng
  8. (kế toán) bên nợ
    • to be in the red
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị thiếu hụt, bị hụt tiền
  9. mắc nợ

Idioms

  • to go into the red
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị hụt tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống