advance

/əd'vɑ:ns/

advance một từ nhỏ nhưngđi xa”: có thể nói về việc tiến lên phía trước, sự tiến bộ, sự thăng tiến, hoặc cả tiền được ứng/trả trước. Điểm thú vị cùng một hình thức này vừa danh từ vừa động từ, nên nghĩa của thay đổi khá nhiều theo ngữ cảnh. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao advances in medicine không giống an advance on salary, vì sao in advance lại rất hữu ích khi nói về thời gian hoặc thanh toán. Ta cũng chạm tới các cụm như advance towards, advance on, họ từ advanced, advancement. Xem bài học đầy đủ để dùng advance tự nhiên hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

advance
The advance team scouted the route ahead.