Videoout

/aut/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ out trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần mang nghĩa ra ngoài còn đóng vai trò quan trọng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp thành ngữ thông dụng hàng ngày. Chúng tôi sẽ giải thích cách dùng out như một phó từ, tính từ, danh từ cả động từ. Bạn sẽ nắm vững các cụm từ như out of hay các thành ngữ thú vị như out of the blue để giao tiếp tự nhiên hơn. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng linh hoạt này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

out
A baseball player is tagged out at second base.