Videowhite

/wait/

Khám phá cách sử dụng đa dạng của từ white trong tiếng Anh thông qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ màu sắc của tuyết hay sữa, còn mang nhiều tầng nghĩa thú vị khác trong cả vai trò tính từ danh từ. Bạn sẽ được học về các cách diễn đạt sắc diện như tái nhợt, các ý nghĩa tượng trưng cho sự tinh khiết, cùng những thành ngữ phổ biến như lời nói dối vô hại hay nhân viên văn phòng. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng quan trọng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

white
The chef carefully separates the white from the yolk.