boa
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Con trăn Nam Mỹ : Một loài rắn lớn, không có nọc độc, thuộc họ Boidae, sống chủ yếu ở khu vực Trung và Nam Mỹ, thường giết con mồi bằng cách siết chặt. Khăn choàng lông (hoặc lông vũ) : Một loại khăn choàng dài, mềm và xù, thường làm từ lông thú hoặc lông vũ, được phụ nữ sử dụng như một phụ kiện thời trang, đặc biệt phổ biến vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20. Ví dụ sử dụn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trăn Nam Mỹ : Một loài rắn lớn, không có nọc độc, thuộc họ Boidae, sống ở khu vực châu Mỹ, thường săn mồi bằng cách siết chặt con mồi. Khăn choàng lông : Một loại phụ kiện thời trang dài và mềm, thường được làm từ lông vũ hoặc lông thú, quàng quanh cổ, có hình dáng gợi nhớ đến thân hình của con trăn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le boa constricteur est un ser...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A large, non-venomous constricting snake : A "boa" is any of several large snakes, primarily found in tropical regions, that kill their prey by coiling around and squeezing it. They are members of the family Boidae. A long, fluffy scarf : A "boa" is also a long, thin scarf, typically made of feathers, fur, or soft fabric, worn as a fashion accessory, often for warmth or decora...
See full definition →