complete

/kəm'pli:t/

complete một từ nhỏ nhưng rất linh hoạt: có thể mang nghĩađầy đủ”, “đã hoàn thành”, hoặchoàn toàn”. Điểm cốt lõi ý tưởng không còn thiếu phần nào, hoặc việc đó đã đi đến điểm kết thúc. Trong bài học này, bạn sẽ thấy vì sao complete vừa tính từ trong complete list, vừa ngoại động từ trong complete the form. Ta cũng chạm đến sắc thái nhấn mạnh như complete surprise cụm tự nhiên complete with. Xem hết bài để dùng complete chính xác tự nhiên hơn trong tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

complete
The student felt a sense of pride when her project was complete.