Videolock

/lɔk/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ lock trong tiếng Anh, từ nghĩa phổ biến ổ khóa đến những cách dùng thú vị như mớ tóc hay tình trạng bế tắc. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng cách dùng lock như một danh từ, ngoại động từ nội động từ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ đặc sắc như mất cả chì lẫn chài hay mất mới lo làm chuồng thông qua từ vựng này. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế cụm động từ quan trọng để làm phong phú thêm vốn từ của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "lock"

lock
A woman uses a key to open the lock on her front door.