Videomat

/mæt/

Từ mat trong tiếng Anh không chỉ đơn thuần tấm thảm chùi chân hay miếng lót ly bạn thường thấy trong đời sống hàng ngày. Đây một từ vựng đa năng có thể đóng vai trò danh từ, động từ cả tính từ, mang đến những sắc thái ý nghĩa rất khác biệt tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Bạn đã bao giờ nghe đến việc một bề mặt sơn hay một bức ảnh bị mờ đi tự hỏi người bản xứ sẽ dùng từ để mô tả chưa? Ngoài những định nghĩa vật , bài học này còn khai thác các thành ngữ thú vị như cách diễn đạt khi ai đó bị khiển trách hoặc khi bạn cần chiến đấu quyết liệt để bảo vệ một nguyên tắc nào đó. Chúng ta cũng sẽ phân biệt các biến thể cách viết khác nhau khi dùng từ này để chỉ các bề mặt không phản chiếu ánh sáng. Hãy cùng khám phá những cách kết hợp tự nhiên các cấu trúc ngữ pháp quan trọng của từ này trong bài học chi tiết nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

mat
The gymnast practices a handstand on the blue exercise mat.