Videopatch

/pætʃ/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết cách sử dụng từ patch trong tiếng Anh. Từ này không chỉ đơn thuần miếng trên quần áo còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác như mảng màu, giai đoạn khó khăn, hay thậm chí hành động hàn gắn mối quan hệ. Bạn sẽ được học các cấu trúc quan trọng như patch up, not a patch on cách phân biệt các biến thể như patchy hay patchwork qua những dụ thực tế. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng đa năng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "patch"

patch
She sews a colorful patch onto the knee of her jeans.