Videopress

/pres/

Khám phá mọi khía cạnh của từ press trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ những hành động vật đơn giản như ấn nút hay là quần áo, đến những ý nghĩa trừu tượng hơn như thúc ép, nhấn mạnh hay lĩnh vực báo chí, chúng tôi sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Bài học còn cung cấp các cụm động từ quan trọng như press on, press for các thành ngữ thú vị giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Đừng bỏ lỡ các dụ thực tế lưu ý phân biệt với những từ gần giống để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

press
He gave the button a press.