cible
Không tìm thấy từ "cible"
Words Containing "cible"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bia (để ngắm bắn) : Một vật thể, thường có hình tròn và các vòng đồng tâm, được sử dụng để luyện tập hoặc thi đấu bắn súng, cung tên. Đích, mục tiêu : Một người, vật, địa điểm hoặc ý tưởng được nhắm đến, là đối tượng của một hành động, lời nói hoặc chiến dịch nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le champion a touché le centre de la cible . (Nhà vô địch đã bắn...
See full definition →