BAR

/bɑ:/
danh từ
  1. barơ (đơn vị áp suất)
danh từ
  1. thanh, thỏi
    • a bar of chocolate
      thanh sôcôla
    • a bar of gold
      thỏi vàng
  2. chấn song; then chắn (cửa)
  3. vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)
  4. cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)
  5. vạch ngang (ở trên huy chương)
  6. vạch đường kẻ
    • there was a bar of red across the western sky
      một vạch sáng đỏ trên trời về phía tây
  7. (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp
  8. (kỹ thuật) thanh, cần
  9. (thể dục,thể thao)
    • bars
      kép
  10. (pháp ) sự kháng biện
  11. (pháp ) vành móng ngựa, toà
    • to be tried at [the]
      bị xử tại toà
    • the bar of public opinion
      toà án dư luận
  12. (the bar) nghề luật sư
    • to be called to the bar; to go to the bar
      trở thành luật sư
    • to read for the bar
      học luật (để ra làm luật sư)
  13. quầy bán rượu
  14. sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)
ngoại động từ
  1. cài, then (cửa)
  2. chặn (đường...), ngăn cản
  3. vạch đường kẻ
  4. cấm, cấm chỉ
  5. (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)
  6. (pháp ) kháng biện

Idioms

  • to bar in
    chặn (cửa) không cho ra
  • to bar out
    chặn (cửa) không cho vào
giới từ
  1. trừ, trừ ra
    • bar unforesner uncumstances
      trừ những trường hợp bất thường
    • bar one
      trừ một
    • bar nome
      không trừ một ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa