Bend

/bentʃ/
danh từ
  1. chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
    • a bend in the road
      chỗ đường cong
  2. khuỷ (tay, chân)
  3. (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút
  4. the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
động từ
  1. cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong
    • to bend the knees
      cong đầu gối
    • to be bent with age
      còng lưng tuổi gia
  2. rẽ, hướng; hướng về, dồn về
    • the road bends to the left here
      chỗ này con đường rẽ về tay trái
    • to bend one's steps towards home
      hướng bước về nhà
    • to bend all one's energies to that one aim
      hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy
  3. khuất phục, bắt phải theo
    • to bend someone's to one's will
      bắt ai phải theo ý muốn của mình

Idioms

  • to be bent on
    nhất quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa