LET

/let/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
    • without let or hindrance
      (pháp ) không cản trở, hoàn toàn tự do
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) ngăn cản, cản trở
ngoại động từ let
  1. để cho, cho phép
    • I let him try once more
      tôi để cho thử một lần nữa
  2. cho thuê
    • house to let
      nhà cho thuê
nội động từ
  1. để cho thuê

Idioms

  • to let by
    để cho đi qua
  • to let down
    hạ thấp xuống, buông thõng, bỏ rơi
  • to let in
    cho vào, đưa vào
  • to let into
    để cho vào
  • to let off
    tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ
  • to let on
    (từ lóng) mách lẻo, để lộ bí mật
  • to let out
    để cho đi ra, cho chạy thoát, để lọt ra ngoài, cho chảy ra ngoài
  • to let out at
    đánh đấm dữ, xỉ vả chửi tục tằn
  • to let up
    (thông tục) dịu đi, bớt đi, yếu đi
  • to let alone
    không nói đến, bỏ mặc, không dính vào, không đụng chạm đến
  • to let somebody alone to do something
    giao phó cho ai làm việc một mình
  • to let be
    bỏ mặc, để mặc như vậy không dính vào
  • to let blood
    để cho máu chảy, trích máu; cắt tiết
  • let bygones be bygones
    (xem) bygone
  • to let the cat out of the bag
    để lộ bí mật
  • to let somebody down gently (easity)
    khoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai
  • to let fall
    bỏ xuống, buông xuống, ném xuống
  • to let fly
    bắn (súng, tên lửa...)
  • to let go
    buông ra, thả ra, bỏ lỏng ra, không nghĩ đến nữa
  • to let oneself go
    không tự kìm được để cho tình cảm lôi cuốn đi
  • to let somebody know
    bảo cho ai biết, báo cho ai biết
  • to let loose
    (xem) loose
  • to let loose the dogs of war
    tung ra tất cả các lực lượng tàn phá của chiến tranh
  • to let pass
    bỏ qua, không để ý
  • let sleeping dogs lie
    (xem) dog
  • to let slip
    để cho trốn thoát, bỏ lỡ, để mất
  • to lets one's tongue run away with one
    nói vong mạng, nói không suy nghĩ
trợ động từ lời mệnh lệnh
  1. hây, để, phải
    • let me see
      để tôi xem
    • let it be done at onece
      phải làm xong ngay việc này
    • let us go to the cinema
      chúng ta hây đi xi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống