cil
Không tìm thấy từ "cil"
Words Containing "cil"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Lông mi : Phần lông mọc ở bờ mí mắt của con người, có chức năng bảo vệ mắt khỏi bụi và mồ hôi. (Động vật học) Tiêm mao : Cấu trúc dạng sợi lông rất nhỏ, có khả năng chuyển động, mọc trên bề mặt tế bào của một số sinh vật đơn bào hoặc tế bào trong cơ thể đa bào (như tế bào đường hô hấp). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Elle a de longs cils noirs. (Cô ấy có hàng l...
See full definition →