soil

/sɔil/

Từ soil không chỉ đơn thuần đất hay thổ nhưỡng nơi cây cối phát triển còn mang nhiều tầng nghĩa thú vị trong tiếng Anh. Bạn biết rằng từ này có thể được sử dụng để chỉ lãnh thổ quốc gia hoặc thậm chí một vết nhơ về mặt danh dự? Việc hiểu cách dùng danh từ này sẽ giúp bạn diễn đạt tự nhiên hơn khi nói về quê hương hay các vấn đề xã hội phức tạp. Bên cạnh đó, soil còn đóng vai trò một động từ với những sắc thái biểu cảm đặc biệt từ việc làm bẩn một chiếc áo sơ mi đến việc làm vẩn đục lương tâm. Tại sao người ta lại dùng cụm từ virgin soil để nói về khoa học, hay thành ngữ nhúng tay vào việc xấu liên quan đến từ này? Hãy cùng khám phá những cách kết hợp từ tự nhiên các thành ngữ quan trọng trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

soil
A gardener carefully tests the soil in her vegetable patch.