Videoworn

/wɔ:n/

Tìm hiểu cách sử dụng đa dạng của từ worn trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ worn không chỉ mang nghĩa bị mòn hay sờn đối với đồ vật, còn được dùng để miêu tả vẻ ngoài tiều tụy, mệt mỏi của con người hoặc đóng vai trò quá khứ phân từ của động từ wear. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cụm từ thông dụng như worn out, worn down các thành ngữ liên quan để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ worn trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

worn
The old book has a worn cover with faded lettering.