See

/si:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhìn thấy, trông thấy: Nhận biết sự vật, sự việc bằng mắt.
    • Hiểu, nhận ra: Nắm bắt được ý nghĩa, bản chất hoặc lý do của điều đó.
    • Gặp, tiếp kiến: cuộc gặp mặt với ai đó, thường để trao đổi, thảo luận.
    • Xem xét, suy nghĩ: Cân nhắc, đánh giá một vấn đề.
    • Trải qua, chứng kiến: Trực tiếp sống qua hoặc chứng kiến một sự kiện, giai đoạn.
    • Đảm bảo, lo liệu: Chịu trách nhiệm để một việc đó được thực hiện.
    • Tưởng tượng: Hình dung ra điều đó trong tâm trí.
  2. Danh từ:

    • Tòa Giám mục: Khu vực hoặc quyền hạn dưới sự quản lý của một giám mục.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I can see a bird on the tree. (Tôi có thể nhìn thấy một con chim trên cây.)
    • Do you see what I mean? (Anh hiểu ý tôi không?)
    • You need to see a doctor about that cough. (Anh cần đi gặp bác sĩ về chứng ho đó.)
    • Let me see if I have time tomorrow. (Để tôi xem/xem xét liệu ngày mai tôi thời gian không.)
    • He has seen many changes in his lifetime. (Ông ấy đã trải qua/chứng kiến nhiều thay đổi trong đời.)
    • I'll see that the job is done properly. (Tôi sẽ đảm bảo/lo liệu sao cho công việc được hoàn thành đúng đắn.)
    • I can't see him as a teacher. (Tôi không thể tưởng tượng/tưởng tượng ra anh ấy một giáo viên.)
  • Danh từ:

    • The Holy See is the central government of the Roman Catholic Church. (Tòa Thánh chính quyền trung ương của Giáo hội Công giáo La .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seeing is believing": Thấy tận mắt mới tin.
    • He showed me the proof because he knows seeing is believing. (Anh ấy cho tôi xem bằng chứng biết rằng thấy tận mắt mới tin.)
  • "I see": Tôi hiểu rồi. (Dùng để thể hiện bạn đã tiếp nhận hiểu thông tin.)
    • A: The meeting is postponed. B: I see. (A: Cuộc họp bị hoãn. B: Tôi hiểu rồi.)
  • "You see": Như anh/chị thấy đấy; Anh/chị biết đấy. (Dùng để giải thích hoặc nhấn mạnh một điều hiển nhiên.)
    • I was late, you see, because the train was delayed. (Tôi bị muộn, anh biết đấy, tàu bị trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Foresee (động từ): Dự đoán, thấy trước.
    • Nobody could foresee the economic crisis. (Không ai có thể dự đoán được cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Oversee (động từ): Giám sát, quản lý.
    • She oversees the entire production department. ( ấy giám sát toàn bộ bộ phận sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Perceive (động từ): Nhận thức, cảm nhận thấy.
  • Comprehend (động từ): Hiểu, lĩnh hội.
  • Meet (động từ): Gặp gỡ.
  • Witness (động từ): Chứng kiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • See about: Lo liệu, sắp xếp (việc ).
    • I'll see about booking the tickets. (Tôi sẽ lo liệu việc đặt .)
  • See off: Tiễn ai đó (khi họ rời đi).
    • We went to the airport to see her off. (Chúng tôi ra sân bay để tiễn ấy.)
  • See through:
    • Nhìn thấu, nhận ra bản chất thật.
      • I can see through his lies. (Tôi có thể nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.)
    • Thực hiện đến cùng, hoàn thành ( khó khăn).
      • She decided to see the project through. ( ấy quyết định thực hiện đến cùng dự án.)
  • See to: Đảm đương, lo liệu, chăm sóc.
    • Could you see to the arrangements for the meeting? (Anh có thể lo liệu các sắp xếp cho cuộc họp được không?)
Thành ngữ liên quan
  • See eye to eye (with someone): Đồng ý, cùng quan điểm (với ai).
    • My parents and I don't always see eye to eye on music. (Tôi bố mẹ không phải lúc nào cũng cùng quan điểm về âm nhạc.)
  • See red: Nổi điên, cực kỳ tức giận.
    • He saw red when he heard the news. (Anh ấy nổi điên khi nghe tin.)
  • See the light:
    • Hiểu ra, nhận thức được (sau một thời gian).
      • After many explanations, he finally saw the light. (Sau nhiều lần giải thích, cuối cùng anh ấy cũng hiểu ra.)
    • Cải đạo, thay đổi niềm tin tôn giáo.
  • Let me see/Let's see: Để tôi xem/Để xem nào. (Dùng khi đang suy nghĩ, cân nhắc.)
    • What should we do tonight? Let me see... maybe watch a movie. (Tối nay chúng ta nên làm gì? Để tôi xem... có lẽ xem phim.)
động từ saw
  1. thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
    • seeing is believing
      trông thấy thì mới tin
    • I saw him in the distance
      tôi trông thấy từ xa
    • things seen
      những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật thật
    • to see things
      ảo giác
    • worth seeing
      đáng chú ý
  2. xem, đọc (trang báo chí)
    • I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday
      tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên- lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua
  3. hiểu , nhận ra
    • I cannot see the point
      tôi không thể hiểu được điểm đó
    • I do not see the advantage of doing it
      tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào
    • you see
      như anh chắc cũng hiểu
    • I see
      tôi hiểu rồi
    • as far I can see
      như tôi cố gắng hết sức để hiểu
  4. trải qua, từng trải, đã qua
    • he has seen two regimes
      anh ấy đã sống qua hai chế độ
    • he will never see 50 again
      anh ta đã quá 50 mươi
    • to see life
      từng trải cuộc sống, lão đời
    • to have seen service
      kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)
  5. gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp
    • he refused to see me
      anh ấy từ chối không tiếp tôi
    • can I see you on business?
      tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?
    • you had better see a lawyer
      anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư
  6. tưởng tượng, mường tượng
    • I cannot see myself submitting such an injustice
      tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
  7. chịu, thừa nhận, bằng lòng
    • we do not see being made use of
      chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
  8. tiễn, đưa
    • to see somebody home
      đưa ai về nhà
  9. giúp đỡ
    • to see someone through difficulty
      giúp ai vượt khó khăn
  10. quan niệm, cho
    • I see life differntly now
      bây giờ tôi quan niệm cuộc đời khác rồi
    • to see good to do something
      cho cần (nên) làm một việc
  11. chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm
    • to see to one's business
      chăm lo đến công việc của mình
    • to see to it that...
      lo liệu để cho...
  12. điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng
    • we must see into it
      chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy
  13. suy nghĩ, xem lại
    • let me see
      để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã
  14. (đánh bài) đắt, cân
  15. cứ đứng nhìn, trông thấy để mặc
    • to see somebody struggle with difficulties
      thấy ai vật lộn với khó khăn cứ đứng nhìn

Idioms

  • to see about
    tìm kiếm, điều tra, xem lại
  • to see after
    chăm nom, săn sóc, để ý tới
  • to see into
    điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng
  • to see off
    tiễn (ai...)
  • to see out
    hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng
  • to see through
    nhìn thấy, thấy bản chất (sự việc...)
  • to see the back of somebody
    trông ai cút khỏi cho rảnh mắt
  • to see double
    (xem) double
  • to see eyes to eye with somebody
    (xem) eye
  • to see [far] into a millstone
  • to see through brick wall
    sắc sảo, thông minh xuất chúng
  • to see the light
    (xem) light
  • to see red
    (xem) red
  • to see something done
    giám sát sự thi hành cái
  • to see one's way to
    (xem) way
  • I'll see about
    tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy
  • seeing that
    xét thấy rằng
danh từ
  1. toà giám mục
    • the Holy See; the See of Rome
      Toà thánh
  2. chức giám mục; quyền giám mục